Từ: 病人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 病 • 人

bệnh nhân
Người đau yếu, người bệnh.
◇Tuân Tử 荀子:
Lương y chi môn đa bệnh nhân
良醫之門多病人 (Pháp hành 法行) Ở cửa thầy thuốc giỏi thì có nhiều người bệnh. ★Tương phản:
y sanh
醫生.

Nghĩa của 病人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngrén] bệnh nhân; người bệnh; người cần được chữa trị。生病的人;受治疗的人。
照顾病人
chăm sóc người bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
病人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病人 Tìm thêm nội dung cho: 病人