Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bệnh nhân
Người đau yếu, người bệnh.
◇Tuân Tử 荀子:
Lương y chi môn đa bệnh nhân
良醫之門多病人 (Pháp hành 法行) Ở cửa thầy thuốc giỏi thì có nhiều người bệnh. ★Tương phản:
y sanh
醫生.
Nghĩa của 病人 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngrén] bệnh nhân; người bệnh; người cần được chữa trị。生病的人;受治疗的人。
照顾病人
chăm sóc người bệnh
照顾病人
chăm sóc người bệnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 病人 Tìm thêm nội dung cho: 病人
