Từ: 希斯凯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希斯凯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 希斯凯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīsīkǎi] Ciskei。西斯凯南非东南部的一个黑人国家。于1980年获得名义上的独立,兹韦利查为其首府。人口645,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯

khải:khải hoàn
希斯凯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希斯凯 Tìm thêm nội dung cho: 希斯凯