Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nam bộ
Vùng đất phía nam.
Nghĩa của 南部 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánbù] nam bộ; vùng phía nam; miền nam。一个国家或一个地区靠南边的那部分土地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 南部 Tìm thêm nội dung cho: 南部
