Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 数来宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔláibǎo] vừa hát vừa kể chuyện theo nhịp điệu。典艺的一种,用系有铜铃的牛骨或竹板打节拍,多为即兴编词,边敲边唱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 数来宝 Tìm thêm nội dung cho: 数来宝
