Từ: 数来宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数来宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数来宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔláibǎo] vừa hát vừa kể chuyện theo nhịp điệu。典艺的一种,用系有铜铃的牛骨或竹板打节拍,多为即兴编词,边敲边唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
数来宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数来宝 Tìm thêm nội dung cho: 数来宝