Từ: 常人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常人 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángrén] người thường; người bình thường。普通的人;一般的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
常人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常人 Tìm thêm nội dung cho: 常人