Từ: pa na ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pa na ma:

Đây là các chữ cấu thành từ này: panama

Dịch pa na ma sang tiếng Trung hiện đại:

xem Panama

Nghĩa chữ nôm của chữ: na

na:na thần (thần giúp trừ tà)
na:nôm na
na:núc na núc ních
na:na di
na:quả na
na𪿣:(vững bền)
na𦰡:quả na (trái mãng cầu)
na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
pa na ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pa na ma Tìm thêm nội dung cho: pa na ma