Từ: 常用对数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常用对数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常用对数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyòng-duìshù] lô-ga-rít thường dùng。以10为底的对数。也叫十进对数。见〖锡剧〗。参看〖对数〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
常用对数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常用对数 Tìm thêm nội dung cho: 常用对数