Chữ 蜥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜥, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜥:

蜥 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜥

蜥

Chiết tự chữ 蜥

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 虫 析 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜥 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 析
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 析 chiết, tích
  • tích [tích]

    U+8725, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1;

    蜥 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜥

    (Danh) Tích dịch 蜥蜴: (1) Thằn lằn.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch 壞壁月明蟠蜥蜴 (U cư 幽居) Vách hư bóng trăng soi sáng, thằn lằn bò quanh. (2) Tỉ dụ người có nhân cách ti tiện.
    tích, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÍCH
    rắn mối。蜥蜴。
    Từ ghép:
    蜥蜴

    Chữ gần giống với 蜥:

    䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜥

    蜤, 蛿, 蝋, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜥 Tự hình chữ 蜥 Tự hình chữ 蜥 Tự hình chữ 蜥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜥

    tích蜥:tích dịch (thằn lằn)
    蜥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜥 Tìm thêm nội dung cho: 蜥