Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜥, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜥:
蜥
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
蜥 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 蜥
(Danh) Tích dịch 蜥蜴: (1) Thằn lằn.◇Nguyễn Du 阮攸: Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch 壞壁月明蟠蜥蜴 (U cư 幽居) Vách hư bóng trăng soi sáng, thằn lằn bò quanh. (2) Tỉ dụ người có nhân cách ti tiện.
tích, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)
Nghĩa của 蜥 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
rắn mối。蜥蜴。
Từ ghép:
蜥蜴
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
rắn mối。蜥蜴。
Từ ghép:
蜥蜴
Chữ gần giống với 蜥:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜥
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |

Tìm hình ảnh cho: 蜥 Tìm thêm nội dung cho: 蜥
