Từ: 阿摩尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿摩尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 摩 • 尼 • 亚

Nghĩa của 阿摩尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmóníyà] ̣̣̣khí a-mô-ni-ắc; NH3 (khí không màu, mùi hắc, dùng trong tủ lạnh hoặc làm thuốc nổ)。 氨。(英:ammonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma摩:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á亚:á khôi (đỗ nhì)
阿摩尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿摩尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿摩尼亚