Từ: 干打雷,不下雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干打雷,不下雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干打雷,不下雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndǎléi,bùxiàyǔ] chỉ có sấm mà không mưa; chỉ nói suông mà không làm gì cả; có nói mà chẳng có làm。比喻只有声势,没有实际行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
干打雷,不下雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干打雷,不下雨 Tìm thêm nội dung cho: 干打雷,不下雨