Cao su chống va đập cửa
Từ: 平地风波 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平地风波:
Nghĩa của 平地风波 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngdìfēngbō] sóng gió bất thường; đất bằng nổi sóng; việc xảy ra bất ngờ。比喻突然发生的事故或变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 平地风波 Tìm thêm nội dung cho: 平地风波
