Cao su chống va đập cửa

Từ: 平均数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平均数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平均数 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjūnshù] số bình quân; số trung bình。两个或两个以上的数相加的和,除以相加的数的个数,所得的商叫平均数。例如(3+5+7)¸3=5,5就是3,5和7的平均数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
平均数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平均数 Tìm thêm nội dung cho: 平均数