Từ: 年时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年时 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánshí]
1. thâm niên。多年的时间。

2. năm xưa。往年。
[nián·shi]

năm ngoái。去年。
他们是年时才结婚的。
họ kết hôn vào năm ngoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
年时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年时 Tìm thêm nội dung cho: 年时