Từ: 并不 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并不:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 不

Nghĩa của 并不 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbù] không hề; chẳng hề; chả hề; chẳng。不。
并不美妙
chẳng tốt đẹp gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình
并不 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并不 Tìm thêm nội dung cho: 并不