Từ: 梓里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梓里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梓里 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐlǐ]
quê hương; quê nhà; cố hương。指故乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓

tở: 
tử:tử (cây catalpa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
梓里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梓里 Tìm thêm nội dung cho: 梓里