Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幽冥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽冥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽冥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōumíng] 1. âm u; tăm tối; u tối。幽暗。
2. âm ty; âm phủ。指阴间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng
幽冥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽冥 Tìm thêm nội dung cho: 幽冥