Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形态 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngtài] 1. hình thái。事物的形状或表现。
意识形态。
hình thái ý thức
观念形态。
hình thái quan niệm
2. hình dạng; hình dáng (bên ngoài của sinh vật)。生物体外部的形状。
3. hình thái (hình thức biến đổi bên trong của từ)。词的内部变化形式,包括构词形式和词形变化的形式。
意识形态。
hình thái ý thức
观念形态。
hình thái quan niệm
2. hình dạng; hình dáng (bên ngoài của sinh vật)。生物体外部的形状。
3. hình thái (hình thức biến đổi bên trong của từ)。词的内部变化形式,包括构词形式和词形变化的形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 形态 Tìm thêm nội dung cho: 形态
