Từ: 锄头雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄头雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锄头雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chútóuyǔ]
mưa trước khi cuốc xới đất。锄地前庄稼正需要雨水时下的雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
锄头雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锄头雨 Tìm thêm nội dung cho: 锄头雨