Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 庄子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庄子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāng·zi] 1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。村庄。
他是我们庄子里的人。
anh ấy là người làng tôi.
2. điền trang。田庄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
庄子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄子 Tìm thêm nội dung cho: 庄子