Từ: 废寝忘食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废寝忘食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 废 • 寝 • 忘 • 食

Nghĩa của 废寝忘食 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèiqǐnwàngshí] mất ăn mất ngủ; bỏ ăn bỏ ngủ; quên ăn quên ngủ。顾不得睡觉,忘记吃饭。形容非常专心努力。也说废寝忘餐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm寝:tẩm (ngủ), lăng tẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong忘:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
废寝忘食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废寝忘食 Tìm thêm nội dung cho: 废寝忘食