Cao su chống va đập cửa

Từ: 小性儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小性儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小性儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxìngr] tính tình nóng nẩy (vì những việc nhỏ nhặt)。常因小事就发作的坏脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
小性儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小性儿 Tìm thêm nội dung cho: 小性儿