Từ: 庸中佼佼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸中佼佼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庸 • 中 • 佼 • 佼

Nghĩa của 庸中佼佼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngzhōngjiǎojiǎo] xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật lên trong đám người tầm thường。指平常人中比较特出的(佼佼:美好)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong庸:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung庸:dung ngôn; dung tục
dông庸: 
giông庸:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佼

giảo佼:giảo giảo (hơn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佼

giảo佼:giảo giảo (hơn người)
庸中佼佼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庸中佼佼 Tìm thêm nội dung cho: 庸中佼佼