Từ: 建交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建交 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiāo] thiết lập quan hệ ngoại giao; đặt quan hệ ngoại giao。建立外交关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
建交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建交 Tìm thêm nội dung cho: 建交