Chữ 増 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 増, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 増:

増 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 増

増

Chiết tự chữ 増

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 土 曽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

増 cấu thành từ 2 chữ: 土, 曽
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 曽 tằng
  • tăng [tăng]

    U+5897, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zeng1;
    Việt bính: ;

    増 tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 増


    § Ngày xưa dùng như tăng 增
    .

    Chữ gần giống với 増:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 増

    塻, 埼, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増

    増 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 増 Tìm thêm nội dung cho: 増