Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 式子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 式子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 式子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·zi] 1. tư thế。姿势。
他练的这套拳,式子摆得很好。
bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.
2. dạng thức。算式、代数式、方程式等的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
式子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 式子 Tìm thêm nội dung cho: 式子