Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运销 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnxiāo] đưa đi bán; vận chuyển hàng hoá đi bán; chuyển đi bán。把货物运到别处销售。
运销全国
đưa đi bán trong cả nước.
运销水果
trái cây đem đi bán
运销全国
đưa đi bán trong cả nước.
运销水果
trái cây đem đi bán
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 运销 Tìm thêm nội dung cho: 运销
