Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箕, chiết tự chữ CƠ, KI, KIA, KY, KÌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箕:
箕
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;
箕 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 箕
(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.§ Tục gọi là bá ki 簸箕.
(Danh) Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki 畚箕 cái đồ hốt rác.
(Danh) Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử 莊子: Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh 傅說騎箕尾,比於列星 (Đại tông sư 大宗師) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki 騎箕.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Thu, lấy.
◇Sử Kí 史記: Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí 頭會箕斂, 以供軍費 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
(Động) Ki cứ 箕踞 ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết 軻自知事不就, 倚柱而笑, 箕踞以罵曰 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là cơ.
kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞
Chữ gần giống với 箕:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| kia | 箕: | ngày kia; người kia |
| ky | 箕: | |
| kìa | 箕: | kìa trông, ô kìa |

Tìm hình ảnh cho: 箕 Tìm thêm nội dung cho: 箕
