Chữ 箕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箕, chiết tự chữ CƠ, KI, KIA, KY, KÌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箕:

箕 ki, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箕

Chiết tự chữ cơ, ki, kia, ky, kìa bao gồm chữ 竹 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箕 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 其
  • trúc
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • ki, cơ [ki, cơ]

    U+7B95, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1
    1. [箕裘] ki cừu;

    ki, cơ

    Nghĩa Trung Việt của từ 箕

    (Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.
    § Tục gọi là bá ki
    .

    (Danh)
    Cái sọt rác.
    ◎Như: bổn ki cái đồ hốt rác.

    (Danh)
    Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
    ◇Trang Tử : Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
    § Vì thế nay gọi người chết là kị ki .

    (Danh)
    Họ Ki.

    (Động)
    Thu, lấy.
    ◇Sử Kí : Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.

    (Động)
    Ki cứ ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
    ◇Chiến quốc sách : Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết , , (Yên sách tam ) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
    § Ta quen đọc là .

    kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
    kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
    ky (btcn)
    cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)

    Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: KI, CƠ
    1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
    2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
    斗箕
    vân tay; dấu tay
    3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    4. họ Cơ。(Jī)姓。
    Từ ghép:
    箕踞

    Chữ gần giống với 箕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Chữ gần giống 箕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕

    :cơ (cái mẹt hốt bụi)
    kia:ngày kia; người kia
    ky: 
    kìa:kìa trông, ô kìa
    箕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箕 Tìm thêm nội dung cho: 箕