Cao su chống va đập cửa

Từ: 引产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引产 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnchǎn] phá thai (chỉ sau khi mang thai, dùng thuốc, phẫu thuật... làm tử cung co bóp đẩy thai ra ngoài)。 指妊娠后期用药物、针刺、手术等方法引起子宫收缩,促使胎儿产出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
引产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引产 Tìm thêm nội dung cho: 引产