Từ: 引水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 引 • 水

Nghĩa của 引水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshuǐ] hoa tiêu。 引航。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
引水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引水 Tìm thêm nội dung cho: 引水