Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引河 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnhé] 1. kênh đào dẫn nước。为引水灌溉而开挖的河道。
2. sông phân lũ。减河。
2. sông phân lũ。减河。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |

Tìm hình ảnh cho: 引河 Tìm thêm nội dung cho: 引河
