Cao su chống va đập cửa

Từ: 引火烧身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引火烧身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引火烧身 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnhuǒshāoshēn] Hán Việt: DẪN HOẢ THIÊU THÂN
1. tự chuốc lấy tai hoạ; dẫn lửa thiêu thân。见〖惹火烧身〗。
2. tự phê phán; tự bộc lộ khuyết điểm của mình để tranh thủ sự giúp đỡ phê bình。比喻主动暴露自己的问题,争取批评帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
引火烧身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引火烧身 Tìm thêm nội dung cho: 引火烧身