Cao su chống va đập cửa
Từ: 引狼入室 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引狼入室:
Nghĩa của 引狼入室 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnlángrùshì] cõng rắn cắn gà nhà; rước voi giày mả tổ; dẫn sói về nhà。比喻把敌人或坏人引入内部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 引狼入室 Tìm thêm nội dung cho: 引狼入室
