Cao su chống va đập cửa

Từ: 引经据典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引经据典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引经据典 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjīngjùdiǎn] Hán Việt: DẪN KINH CỨ ĐIỂN
nói có sách, mách có chứng; trích dẫn kinh điển。引用经典中的语句或故事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
引经据典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引经据典 Tìm thêm nội dung cho: 引经据典