Từ: 引逗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引逗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引逗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐndòu] quyến rũ; trêu chọc; dụ dỗ。 挑逗;引诱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần:xem đậu
đậu:ăn nhờ ở đậu
引逗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引逗 Tìm thêm nội dung cho: 引逗