Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板结 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnjié] cằn cỗi (đất); tôi (thép); cứng; rắn; chai; trở thành nhẫn tâm; dày dạn đi。土壤中缺乏有机质,结构不良,灌水或降雨后地面变硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
板结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板结 Tìm thêm nội dung cho: 板结