Từ: thân cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thân cung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thân • cung

Nghĩa thân cung trong tiếng Việt:

["- Cung khai, khai trình"]

Dịch thân cung sang tiếng Trung hiện đại:

亲供 《旧称官吏亲自书写的履历表。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân伸:bình thân
thân呻:thân (rên rỉ)
thân抻:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân申:năm thân (khỉ)
thân砷:thân (thạch tín)
thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận
thân紳:thân (đai lưng); thân sĩ
thân绅:thân (đai lưng); thân sĩ
thân親:thân thiết
thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung宮:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung卭:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung弓:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung恭:cung chúc, cung kính
cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung筇:cung (tre vót làm gậy)
cung跫:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung躬:cúc cung, cung cúc
cung邛:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)

Gới ý 15 câu đối có chữ thân:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

杳杳雙親無後見,哀哀兩字那堪聞

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

thân cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thân cung Tìm thêm nội dung cho: thân cung