Cao su chống va đập cửa

Từ: 弥望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥望 trong tiếng Trung hiện đại:

[míwàng] hiện đầy ra trước mắt。充满视野;满眼。
春色弥望。
cảnh xuân hiện ra trước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
弥望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥望 Tìm thêm nội dung cho: 弥望