Từ: 弦外之音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦外之音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弦外之音 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánwàizhīyīn] Hán Việt: HUYỀN NGOẠI CHI ÂM
ý tại ngôn ngoại; âm thanh ở ngoài dây đàn; ý ở ngoài lời。比喻言外之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
弦外之音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弦外之音 Tìm thêm nội dung cho: 弦外之音