Cao su chống va đập cửa

Từ: 弧度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弧度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弧度 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdù] độ cung; ra-đi-an; độ cong。平面角的度量单位。圆心角所对的弧长和半径相等,这个角就是一弧度角。也叫径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧

hồ:hồ li; hồ nghi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
弧度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弧度 Tìm thêm nội dung cho: 弧度