Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强行军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强行军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强行军 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángxíngjūn] hành quân cấp tốc。部队执行紧急任务所进行的高速度的行军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
强行军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强行军 Tìm thêm nội dung cho: 强行军