Từ: 当下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当下 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngxià] lập tức; ngay lập tức; tức thì; liền; ngay sau đó。就在那个时刻;立刻。
我一听这话,当下就愣住了。
tôi nghe nói liền ngẩn người ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
当下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当下 Tìm thêm nội dung cho: 当下