Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当事人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngshìrén] 1. đương sự; bên (trong kiện cáo)。指参加诉讼的一方,如民事诉讼中的原告、被告,刑事诉讼中的自诉人、被告。
2. người có liên quan; người hữu quan。跟事物有直接关系的人。
2. người có liên quan; người hữu quan。跟事物有直接关系的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 当事人 Tìm thêm nội dung cho: 当事人
