Từ: 当令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当令 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānglìng] đương mùa; đúng mùa; hợp thời tiết。合时令。
现在是伏天,西瓜正当令。
hiện nay là tiết phục thiên, đúng mùa dưa hấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
当令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当令 Tìm thêm nội dung cho: 当令