Cao su chống va đập cửa

Chữ 鐓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐓, chiết tự chữ ĐÔN, ĐỐI, ĐỒI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐓:

鐓 đối, đồi, đôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐓

Chiết tự chữ đôn, đối, đồi bao gồm chữ 金 敦 hoặc 釒 敦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 敦
  • ghim, găm, kim
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • 2. 鐓 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 敦
  • kim, thực
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • đối, đồi, đôn [đối, đồi, đôn]

    U+9413, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dui4, dui1, dun1;
    Việt bính: deoi6 deon1;

    đối, đồi, đôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐓

    (Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.

    (Danh)
    Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.

    (Danh)
    Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.

    (Động)
    Thiến.
    ◇Hác Ý Hành
    : Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã , , , , , , (Chứng tục văn ) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".

    (Danh)
    Công đôn : lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân , tức là một tạ.

    Chữ gần giống với 鐓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐓

    ,

    Chữ gần giống 鐓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓

    鐓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐓 Tìm thêm nội dung cho: 鐓