Cao su chống va đập cửa
Chữ 鐓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐓, chiết tự chữ ĐÔN, ĐỐI, ĐỒI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐓:
鐓 đối, đồi, đôn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐓
鐓
Chiết tự chữ 鐓
Chiết tự chữ đôn, đối, đồi bao gồm chữ 金 敦 hoặc 釒 敦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鐓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 敦 |
2. 鐓 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 敦 |
Biến thể giản thể: 镦;
Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;
鐓 đối, đồi, đôn
(Danh) Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.
(Danh) Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.
(Động) Thiến.
◇Hác Ý Hành 郝懿行: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã 凡牡而去勢者曰淨貓, 善狗, 鐓雞, 閹豬, 羯羊, 宦牛, 騸馬 (Chứng tục văn 證俗文) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".
(Danh) Công đôn 公鐓: lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân 公斤, tức là một tạ.
Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;
鐓 đối, đồi, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 鐓
(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.(Danh) Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.
(Danh) Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.
(Động) Thiến.
◇Hác Ý Hành 郝懿行: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã 凡牡而去勢者曰淨貓, 善狗, 鐓雞, 閹豬, 羯羊, 宦牛, 騸馬 (Chứng tục văn 證俗文) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".
(Danh) Công đôn 公鐓: lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân 公斤, tức là một tạ.
Chữ gần giống với 鐓:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐓
镦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鐓 Tìm thêm nội dung cho: 鐓
