Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簩, chiết tự chữ LAO, LAU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簩:
簩
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
簩 lao
Nghĩa Trung Việt của từ 簩
(Danh) Một giống tre có độc, người thời cổ thường dùng để đâm thú, trúng phải là chết.lau, như "lau lách" (vhn)
Nghĩa của 簩 trong tiếng Trung hiện đại:
[láo]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 18
Hán Việt:
trúc độc; tre độc。古书上说的一种有毒的竹子。
Số nét: 18
Hán Việt:
trúc độc; tre độc。古书上说的一种有毒的竹子。
Chữ gần giống với 簩:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 簩 Tìm thêm nội dung cho: 簩
