Chữ 簩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簩, chiết tự chữ LAO, LAU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簩:

簩 lao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簩

Chiết tự chữ lao, lau bao gồm chữ 竹 勞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簩 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 勞
  • trúc
  • lao, lau, lạo, rạo
  • lao [lao]

    U+7C29, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao2;
    Việt bính: lou4;

    lao

    Nghĩa Trung Việt của từ 簩

    (Danh) Một giống tre có độc, người thời cổ thường dùng để đâm thú, trúng phải là chết.
    lau, như "lau lách" (vhn)

    Nghĩa của 簩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láo]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    trúc độc; tre độc。古书上说的一种有毒的竹子。

    Chữ gần giống với 簩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Chữ gần giống 簩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩 Tự hình chữ 簩

    簩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簩 Tìm thêm nội dung cho: 簩