Nghĩa của 录像机 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùxiàngjī] máy quay phim; máy thu hình。用来纪录图像和声音, 并能重新放出的机器。有不同类型,通常指磁带录像机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 录像机 Tìm thêm nội dung cho: 录像机
