Từ: 录像机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录像机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 录 • 像 • 机

Nghĩa của 录像机 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùxiàngjī] máy quay phim; máy thu hình。用来纪录图像和声音, 并能重新放出的机器。有不同类型,通常指磁带录像机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục录:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng像:bức tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
录像机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录像机 Tìm thêm nội dung cho: 录像机