Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彟, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 彟
彟
Nghĩa của 彟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彠)
[yuē]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 26
Hán Việt: ƯỢC
1. kích thước; số đo。尺度。
2. đo lường; đo。用秤称(今口语说yāo,写作"约")。
[yuē]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 26
Hán Việt: ƯỢC
1. kích thước; số đo。尺度。
2. đo lường; đo。用秤称(今口语说yāo,写作"约")。

Tìm hình ảnh cho: 彟 Tìm thêm nội dung cho: 彟
