Cao su chống va đập cửa

Từ: 彩绸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩绸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩绸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎichóu] lụa màu。彩色的丝绸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)
彩绸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩绸 Tìm thêm nội dung cho: 彩绸