Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chinh phụ
Người đàn bà có chồng đánh trận nơi xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |

Tìm hình ảnh cho: 征婦 Tìm thêm nội dung cho: 征婦
