Từ: 律己 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律己:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 律己 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜjǐ] kiềm chế bản thân。约束自己。
严于律己。
kiềm chế bản thân rất nghiêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
律己 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 律己 Tìm thêm nội dung cho: 律己