Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 律己 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜjǐ] kiềm chế bản thân。约束自己。
严于律己。
kiềm chế bản thân rất nghiêm.
严于律己。
kiềm chế bản thân rất nghiêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 律己 Tìm thêm nội dung cho: 律己
